Tính toán hố đào sâu

Chuyển giao công nghệ

TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH KẾT CẤU HỐ ĐÀO

1. Một số chỉ tiêu kỹ thuật của dự án

- Chiều sâu hố đào sâu nhất của công trình so với mặt đất tự nhiên là 18.7m.

- Công trình sử dụng phương pháp đào mở với hố đào được giữ an toàn bằng tường SCW công nghệ mới.

- Tường vây SCW được ổn định bằng hệ neo đất hotdog công nghệ mới.

- Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

2. Các tiêu chuẩn thiết kế

Tiêu chuẩn và thiết kế theo các tiêu chuẩn:

- TCVN 2737 - 1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXDVN 5574 - 2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXDVN 5575 - 2012: Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXDVN 10304 - 2014: Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế

- TA 95: Tiêu chuẩn thết kế neo đất của Pháp

- TCXD-8870-2011: Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu đất

3. Phương án thiết kế ổn định hố đào

Mặt cắt tính toán được thực hiện tại vị trí mặt cắt như được thể hiện theo hình dưới đây. Địa chất sử dụng địa chất hố khoan theo báo cáo địa chất với đặc điểm lớp đất sét yếu dầy.

Hình 1. Mặt bằng thiết kế tường SCW và neo hotdog

Hình 2. Mặt cắt tính toán hố đào

a. Cáp neo

Thiết kế neo trong đất sử dụng 4 hoặc 6 tao cáp loại 15.2mm, chiều dài bầu neo 10m, chiều dài phần tự do thay đổi theo từng vị trí bố trí và mặt cắt thiết kế.

- Cáp ASTM A416 - Grade 270: cường đọ chịu kéo = 1860MPa, đường kính 12.7mm, diện tích mặt cắt ngang = 98.71mm2, modun đàn hồi E = 200GPa.

- Số lượng tao cáp trên một neo: 4 hoặc 6.

- Cáp loại 4T12.7. Tiết diện mặt cắt ngang danh định = 394.84mm2

- Cáp loại 6T12.7. Tiết diện mặt cắt ngang danh định = 592.26mm2

 

Bảng 1. Tải trọng làm việc cho phép của neo theo vật liệu

Loại tao cáp Lực kéo lớn nhất Tải trọng cho phép
4T12.7 734.40 kN 441.0 kN
6T12.7 1101.60 kN 661.0 kN

b. Bầu neo

- Loại xi măng: Portland PC40.

- Vữa xi măng cần đảm bảo cường độ nén là 21 N/mm2 để đảm bảo độ bám dính

- Đường kính bầu neo: Ds = 0.50mm

c. Thông số đầu vào của vật liệu gia cường

Bảng thông số khai báo tường BTCT

no. Identification EA
[kN/m]
EI
[kNm2/m
w
[kN/m/m]
v
[-]
Mp
[kNm/m]
Np
[kn/m]
1 H300x300 9.32E+7 7.94E+6 7.89 0.2 1E15 1E15

 

Bảng thông số bầu neo

no.

Identification EA
[kN/m]

v
[-]

1 D500_1.8m 3.55E+6 0.00

 

Bảng thông số khai báo cáp neo đất

no. Identification EA
[kN/m]
|Fmax,comp|
[kN]
|Fmax,tens|
[kN]
L spacing
[m]
1 12.7mm4ea 7.90E+4 1E15 1E15 1.8
2 12.7nn6ea 1.18E+5 1E15 1E15 1.8

 

d. Kết quả tính toán

Chuyển vị hố đào sâu

 

Chuyển vị tường

 

Momen tường

 

Hệ số an toàn FS

 

Dụ án khác