Tính toán ổn định hố đào sâu

Nền móng, Địa kỹ thuật

TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH HỐ ĐÀO SÂU

1. Một số chỉ tiêu kỹ thuật của dự án

- Mặt bằng xây dựng 193.1 x 82.32m

- Quy mô: 3 tầng hầm

- Chiều sâu hố đào sâu nhất của công trình so với mặt đất tự nhiên là 15m

- Công trình sử dụng phương pháp đào mở với hố đào được giữ an toàn bằng tường vây Barrette dài 22.7m

- Tường vây barrette được chống đỡ bằng 3 hệ số shoring và hệ neo đất tùy vị trí thi công

2. Các tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 2737 - 1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXDVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXDVN 5575-2012: Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXDVN 10304-2014: Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế

- TA 95: Tiêu chuẩn thiết kế neo đất của Pháp

- TCXD-8870-2011: Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu neo đất

3. Giải pháp thiết kế ổn định kết cấu tường chắn

Biện pháp thi công hố đào sâu cho công trình là tường bê tông cốt thép (Barrette) kết hợp hệ neo đất.

 

 

Hình 1. Mặt cắt bằng phạm vi thiết kế bố trí neo

 

 

Hình 2. Mặt cắt ngang vị trí mặt cắt 1-1

4. Các tham số phục vụ thiết kế

a) Cáp neo

Thiết kế neo trong đất sử dụng 5 tao cáp loại 15.2mm, chiều dài bầu, chiều dài phần tự do thay đổi theo từng vị trí bố trí và mặt cắt thiết kế

- Cáp ASTM A416 - Grade 270: cường độ chịu kéo = 1870 MPa, đường kính 12.7mm, diện tích mặt cắt = 98.71mm2, modun đàn hồi E = 200 GPa.

- Số lượng tao cáp trên một neo: 5

- Cáp loại 5T15.2 tiết diện mặt cắt ngang danh định = 493.55 mm2

- Lực kéo lớn nhất: 918.00 kN

Tải trọng làm việc cho phép: 550.80 kN

b) Bầu neo

- Loại vữa xi măng: Portland PCB 40

- Vữa xi măng đảm bảo cường độ nén là 21 N/mm2 để đảm bảo độ bám dính 

- Đường kính bầu neo: Ds = 0.15m

- Khả năng giữ tải trọng giới hạn: Tu = πDsLstu

tu -  ứng suất danh định của phần neo dính bám (theo AASHTO - LRFD 2007)

c) Thông số đầu vào của vật liệu gia cường

Bảng thông số khai báo tường BTCT

 

TT Đối tượng EA
[kN/m]
EI
[kNm2/m]
w
[kN/m/m]
v
[-]
Mp
[kN/m]
Np
[kN/m]
1 Tường W800 2.60E+7 1.39E+6 5.84 0.15 1E15 1E15

 

Bảng thông số khai báo bầu neo

 

TT Đối tượng EA
[kN/m]
v
[-]
1 Bầu neo 3.38E+6 0.000

 

Bảng thông số khai báo cáp neo đất

 

TT Đối tượng EA
[kN]
|Fmax,comp|
[kN]
|Fmax,tens|
[kN]
Lspacing
[m]
1 Cáp neo 5ea 9.87E+4 1E15 1E15 1.7
2 Cáp neo 4ea 7.90E+4 1E15 1E15 1.7

 

Bảng thông số khai báo đầu vào của đất nền 

 

Tên lớp

1

2

3a

4

5

Loại đất

Cát san lấp

Bùn sét

Sét pha nặng

Sét pha

Sét

Tính chất của đất

Rời

Chảy

Nửa cứng

Dẻo nhão

Dẻo mềm

Mô hình

MC

MC

MC

MC

MC

Drained

Undrained B

Undrained B

Undrained A

Undrained A

gunsat  (kN/m³)

18.5

15.0

19.3

18.8

17

gsat  (kN/m³)

19

15.21

20.32

19.29

17.42

Eref  (kN/m² )

24000

21800

84350

30000

18000

cref   (kN/m² )

1

-

-

14.3

30.2

j (độ)

25

-

-

21

11.35

cu   (kN/m² )

-

43.6

168.7

-

-

n

0.31

0.35

0.31

0.33

0.34

k(m/day)

8

0.0002

0.002

0.002

0.0002

k(m/day)

4

0.0001

0.001

0.001

0.0001

Rinter.

0.67

0.67

0.5

0.67

0.67

SPT

-

2

13

11

12

 

5. Kết quả tính toán

 

 

 

 

 

 

Dụ án khác

ỔN ĐỊNH MÁI DỐC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐINH ĐÁ

ỔN ĐỊNH MÁI DỐC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐINH ĐÁ

Tính toán ổn định mái dốc bằng phần mềm Plaxis

TÍNH TOÁN TƯỜNG CHẮN

TÍNH TOÁN TƯỜNG CHẮN

Tính toán ổn định của tường chắn bằng phương pháp neo